- 17%

Viên uống tăng khả năng thụ thai Blackmores Conceive Well Gold của Úc

460000.0000 550000.0000
Mã sản phẩm:SP000313
Viết nhận xét

Blackmores Conceive Well Gold dành riêng cho phụ nữ có kế hoạch thụ thai giúp bổ sung vitamin và các dưỡng chất thiết yếu cho phụ nữ trước giai đoạn mang thai, hỗ trợ tăng khả năng thụ thai cho phụ nữ. Conceive Well Gold giúp họ có một sự chuẩn bị kĩ càng hơn cho quá trình thụ thai đầy đủ dưỡng chất và khỏe mạnh, hỗ trợ sự phát triển lành mạnh của thai nhi giai đoạn mang thai

Tại sao chọn chúng tôi

  • Hàng chính hãng - Không đâu rẻ hơn
  • Giao hàng và thu tiền tận nơi

Blackmores Conceive Well Gold

Hãng sản xuất: Blackmores

Xuất xứ: Úc

Quy cách đóng gói: Hộp 56 viên (28 viên nang mềm và 28 viên nén)

Blackmores Conceive Well Gold là vitamin dành riêng cho phụ nữ có kế hoạch thụ thai giúp bổ sung vitamin và các dưỡng chất thiết yếu cho phụ nữ trước giai đoạn mang thai, hỗ trợ tăng khả năng thụ thai cho phụ nữ. Đồng thời conceive well gold giúp họ có một sự chuẩn bị kĩ càng hơn cho quá trình thụ thai đầy đủ dưỡng chất và khỏe mạnh, hỗ trợ sự phát triển lành mạnh của thai nhi giai đoạn mang thai.

Công dụng

  • Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết hỗ trợ rụng trứng bình thường và giúp thụ thai dễ dàng hơn.
  • Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho giai đoạn hình thành và phát triển của thai nhi.
  • Cung cấp các chất dinh dưỡng chống oxy hóa mạnh giúp thụ thai diễn ra bình thường.
  • Cung cấp đủ hàm lượng chất CoQ10 (CoQ10 là một chất chống oxy hóa tự nhiên kết hợp cho một thai kỳ khỏe mạnh ở giai đoạn đầu).
  • Cung cấp I-ốt (Iodine) rất quan trọng cho sự phát triển não bộ và thị lực của thai nhi. Tối ưu hóa mức độ cung cấp I-ốt cho cơ thể trước khi mang thai (bình thường phải mất đến 5 tháng bổ sung để cơ thể có đầy đủ I-ốt).
  • Cung cấp 500 mcg Acid Folic mỗi ngày, giúp làm giảm nguy cơ dị tật ống thần kinh nếu dùng trước thời kỳ mang thai 1 tháng và trong cả khi mang thai.
  • Có chứa dầu cá ngừ, một nguồn acid béo omega-3 DHA giúp tăng cường thị lực.

Thành phần

Thành phần dưỡng chất trong mỗi viên nén

  • Axit folic................................................................................. 500 mg
  • I-ốt (như 197 iodide mg kali) ................................................ 150 mg
  • Cupric sulphate khan (đồng 1,3 mg) ......................................3.3 mg
  • Vitamin B2 (Riboflavin) ..........................................................1.5 mg
  • Vitamin B1 (Thiamin nitrat) ....................................................1,5 mg
  • Mangan sulfat monohydrat (Mangan 5 mg) ..........................15,4 mg
  • Zinc sulphate monohydrate (kẽm 15mg) ...............................41,6 mg
  • Nicotinamide ..........................................................................20 mg
  • Fumarate sắt (Iron 24 mg) .....................................................75,4 mg
  • Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) ...................................50 mg
  • Vitamin B12 (Cyanocobalamin) ..............................................50 mg
  • Magnesium oxide - nặng (Magnesium 200 mg) .....................350 mg
  • Acid ascorbic ......................................................................... 200 mg
  • Calcium ascorbate dihydrate (Tổng số vitamin C 500 mg) ....63 mg
  • Selenomethionine (Selen 65 mcg) ........................................161,5 mcg
  • Biotin .....................................................................................100 mcg
  • Vitamin B5 (Pantothenic acid từ 5 mg canxi pantothenate) ...4,6 mg

Hoạt chất mỗi viên nang mềm

  • Dầu cá ngừ đại dương có chứa Omega-3 triglycerides khoảng..................... 160mg
  • Docosahexaenoic acid (DHA)......................................................................... 125mg
  • Eicosapentaenoic acid (EPA) 30mg ................................................................ 500mg
  • Vitamin E tư nhiên (d-alpha-Tocopheryl Acetate 147 mg) ............................... 200 IU
  • Ubidecarenone (Coenzyme Q10) .................................................................... 60 mg
  • Vitamin D3 (Vitamin D. 10 mg) ........................................................................ 400 IU
  • Betacarotene (từ Dunaliella Salina trích xuất equiv. Tế bào tươi 37,5 mg) .....1,5 mg

Hướng dẫn sử dụng

  • Mỗi ngày uống 1 viên nang mềm và1 viên nén trong hoặc ngay sau bữa ăn
  • Sử dụng đúng liều lượng quy định.

Lưu ý

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • Đậy kín nắp hộp sau khi sử dụng
  • Hiệu quả sử dụng có thể đa dạng tùy thuộc vào cơ địa mỗi người.
0912 0102 44